Hotline hỗ trợ
0974178586 / 02439656356
0
Danh mục

Điều hòa Panasonic 18000 BTU 1 chiều inverter XPU18XKH-8

Thương hiệu: PANASONIC Mã sản phẩm: CS/CU-XPU18XKH-8
Còn hàng
20.390.000₫
Trả góp
Gọi 0974178586 để tư vấn mua hàng

quà tặng QUÀ TẶNG

Tặng PMH: 1.400.000đ
Tặng trọn gói công và vật tư lắp đặt trị giá: 1.285.000đ

Điều hòa Panasonic 18000 BTU 1 chiều inverter XPU18XKH-8
Thanh toán Vietcombank STK : 0541000170877 Công ty Cổ phần đầu tư và phát triển thương mại Eco-mart Việt Nam
Điều hòa Panasonic 18000 BTU 1 chiều inverter XPU18XKH-8
Thanh toán VietinbankSTK : 116000168063 Công ty Cổ phần đầu tư và phát triển thương mại Eco-mart Việt Nam
Đánh giá chi tiết Điều hòa Panasonic 18000 BTU 1 chiều inverter XPU18XKH-8

Thiết kế sang trọng thanh lịch

Điều hòa Panasonic CU/CS-XPU18XKH-8 inverter 18000BTU được thiết kế hiện đại kết hợp với những đường nét thanh mảnh và tông màu trắng ngọc trại sẽ mang lại vẻ đẹp sang trọng cho không gian nội thất của gia đình bạn. Điều hòa có công suất 18000BTU phù hợp với những căn phòng có diện tích từ 20-30m2.

Công nghệ Inverter tiết kiệm điện năng

Chế độ iAUTO-X giúp làm lạnh nhanh chóng

Bằng sự kết hợp thông minh 2 công nghệ P-TECh và AEROWINGS, mà công nghệ iAUTO-X giúp máy nén điều hòa Panasonic CU/CS-XPU18XKH-8 đạt tốc độ quay tối đa trong thời gian ngắn nhất từ lúc khởi động. Do đó căn phòng bạn được làm lạnh nhanh hơn 35% so với những dòng sản phẩm thông thường.

Công nghệ kháng khuẩn, khử mùi Nanoe-X

Công nghệ Nanoe-G Giúp lọc bụi trong không khí hiệu quả mang lại bầu không khí trong lành cho gia đình bạn

Chế độ hút ẩm giúp phòng luôn khô ráo

Nhờ có chế độ hút ẩm được trang bị trên chiếc điều hòa Panasonic 1 chiều 18000BTU CU/CS-XPU18XKH-8 này sẽ giúp không gian nhà bạn không có tình trạng ẩm ướt, luôn khô ráo, hạn chế được sự hình thành và phát triển nấm mốc và các bệnh về đường hô hấp, phù hợp cho những ngày thời tiết ẩm ướt hay vào mùa gió nồm khó chịu.

 

So sánh với các sản phẩm tương tự
Thông số kỹ thuật
Điều hòa Panasonic (50Hz) CS-XPU18XKH-8
(CU-XPU18XKH-8)
Công suất làm lạnh (nhỏ nhất - lớn nhất) kW 5.00 (1.10-5.40)
(nhỏ nhất - lớn nhất) Btu/h 17,100 (3,750-18,400)
CSPF 5,09
EER (nhỏ nhất - lớn nhất) Btu/hW 10.30 (12.93-10.22)
(nhỏ nhất - lớn nhất) W/W 3.01 (3.79-3.00)
Thông số điện Điện áp V 220
Cường độ dòng điện A 7,7
Công suất điện (nhỏ nhất - lớn nhất) W 1,660 (290-1,800)
Hút ẩm L/h 2,8
Pt/h 5,9
Lưu lượng gió Dàn lạnh mᶾ/phút (ftᶾ/phút) 12.6 (445)
Dàn nóng mᶾ/phút (ftᶾ/phút) 39.3 (1,390)
Độ ồn Dàn lạnh (C/TB/T) dB(A) 44/34/28
Dàn nóng (C) dB(A) 51
Kích thước Cao mm 290 (619)
inch 11-7/16 (24-3/8)
Rộng mm 779 (824)
inch 30-11/16 (32-15/32)
Sâu mm 209 (299)
inch 8-1/4 (11-25/32)
Khối lượng Dàn lạnh kg (lb) 9 (20)
Dàn nóng kg (lb) 29 (64)
Đường kính ống dẫn Ống lỏng mm ø6.35
inch 1/4
Ống hơi mm ø12.70
inch 1/2
Giới hạn đường ống Chiều dài tiêu chuẩn m 10.0
Chiều dài tối đa m 30
Chênh lệch độ cao tối đa m 20
Gas nạp bổ sung* g/m 15
Nguồn cấp điện Dàn lạnh

 

 

Sản phẩm bạn vừa xem
 

Giỏ hàng